2026-10-14

单身狗之歌 (红日版)

单身狗之歌

单身狗之歌

中zhōng文wén名míng: 单dān身shēn狗gǒu之zhī歌gē (红hóng日rì版bǎn)
Tên bài hát (tiếng Trung) Bài Ca Của Chó Độc Thân (phiên bản Hồng Nhật)
歌gē曲qǔ原yuán唱chàng: 麻má辣là汉hàn堡bǎo包bāo
Ca sĩ thể hiện Hamburger Cay
谱pǔ曲qǔ / 作zuò曲qǔ: 李lǐ克kè勤qín (Lý Khắc Cần)
Sáng tác (nhạc) Lý Khắc Cần – giai điệu bài "红日"
音yīn乐yuè风fēng格gé: 流liú行xíng / 搞gǎo笑xiào / 自zì嘲cháo
Thể loại Pop / Hài hước / Tự trào
发fā行xíng日rì期qí: 2025年10月15日
Ngày phát hành 15/10/2025

单身狗之歌 (红日版) - 麻辣汉堡包

单身狗之歌

[Chorus]

熟悉shú xī的de人rén下不了xià bù liǎo手shǒu
Người quen thì không nỡ "ra tay"

陌生mò shēng的de人rén开不了kāi bù liǎo口kǒu
Người lạ thì chẳng thể mở lời

喜欢xǐ huān你nǐ的de 你nǐ又yòu嫌人xián rén长得zhǎng de有点yǒu diǎn丑chǒu
Người thích mình thì lại chê họ hơi xấu

你nǐ喜欢xǐ huān的de人rén总zǒng绕着rào zhe你nǐ走zǒu
Người mình thích thì cứ lảng tránh

所以suǒ yǐ你nǐ只能zhǐ néng做zuò个ge单身狗dān shēn gǒu
Vậy chỉ có nước làm "chó độc thân"

[Chorus]

周末zhōu mò约人yuē rén出门chū mén走走zǒu zou
Cuối tuần rủ người đi dạo phố

翻遍fān biàn列表liè biǎo却què没méi朋友péng you
Lật tung danh sách bạn bè cũng chẳng có ai

想xiǎng找zhǎo个人gè rén分享fēn xiǎng生活shēng huó
Muốn tìm ai đó để chia sẻ cuộc sống

却què又yòu难nán开口kāi kǒu
Thế nhưng lại khó cất lời

深夜shēn yè刷剧shuā jù熬到áo dào眼昏头yǎn hūn tóu
Nửa đêm thức xem phim đến tối mắt tối mũi

所以suǒ yǐ你nǐ只能zhǐ néng做zuò个ge单身狗dān shēn gǒu
Vậy chỉ có nước làm "chó độc thân"

[Chorus]

周末zhōu mò街上jiē shàng人rén挤着jǐ zhe走zǒu
Cuối tuần phố xá người chen chúc bước đi

我wǒ却què在zài奶茶店nǎi chá diàn独坐dú zuò
Mà lại một mình trong quán trà sữa

想xiǎng约yuē个人gè rén看kàn场chǎng电影diàn yǐng
Muốn rủ ai đó đi xem phim

全都quán dōu没有méi yǒu空kòng
Thì ai cũng bận

只能zhǐ néng低头dī tóu加快jiā kuài脚步jiǎo bù走zǒu
Chỉ có thể cúi đầu bước nhanh hơn

所以suǒ yǐ你nǐ只能zhǐ néng做zuò个ge单身狗dān shēn gǒu
Vậy chỉ có nước làm "chó độc thân"

[Verse 1]

或许huò xǔ某天mǒu tiān缘分yuán fèn碰头pèng tóu
Biết đâu một ngày duyên phận sẽ đến

不用bù yòng独自dú zì把bǎ寂寞jì mò受shòu
Chẳng phải một mình chịu cảnh cô đơn

可kě现在xiàn zài的de你nǐ只能zhǐ néng把bǎ孤单gū dān当dāng朋友péng you
Nhưng bây giờ chỉ có cô đơn làm bạn

慢慢màn man等děng那nà对duì的de人rén开口kāi kǒu
Từ từ chờ người ấy cất lời

现在xiàn zài你nǐ只能zhǐ néng做zuò个ge单身狗dān shēn gǒu
Hiện tại chỉ có thể làm "chó độc thân"

[Pre-Chorus]

闹钟nào zhōng响了xiǎng le好几遍hǎo jǐ biàn才够cái gòu
Đồng hồ báo thức reo cả mấy lần mới đủ

赖床lài chuáng到dào午后wǔ hòu头tóu还hái昏透hūn tòu
Nằm ườn đến tận trưa, đầu vẫn còn quay quay

冰箱bīng xiāng里lǐ只zhǐ剩shèng半瓶bàn píng啤酒pí jiǔ
Trong tủ lạnh chỉ còn nửa chai bia

孤独gū dú在zài房间fáng jiān里lǐ游走yóu zǒu
Nỗi cô đơn lang thang khắp căn phòng

[Outro]

或许huò xǔ某天mǒu tiān缘分yuán fèn碰头pèng tóu
Biết đâu một ngày duyên phận sẽ đến

不用bù yòng独自dú zì把bǎ寂寞jì mò受shòu
Chẳng phải một mình chịu cảnh cô đơn

可kě现在xiàn zài的de你nǐ只能zhǐ néng把bǎ孤单gū dān当dāng朋友péng you
Nhưng bây giờ chỉ có cô đơn làm bạn

慢慢màn man等děng那nà对duì的de人rén开口kāi kǒu
Từ từ chờ người ấy cất lời

现在xiàn zài你nǐ只能zhǐ néng做zuò个ge单身狗dān shēn gǒu
Hiện tại chỉ có thể làm "chó độc thân"


Phiên bản lan truyền trên mạng (抖音版)
网络wǎng luò流传liú chuán版本bǎn běn,发行fā xíng日期rì qí不详bù xiáng

今年jīn nián还是hái shì没méi对象duì xiàng吧ba
Năm nay vẫn chưa có người yêu nhỉ

去年qù nián也yě是shì单身狗dān shēn gǒu吧ba
Năm ngoái cũng là "chó độc thân" phải không

圣诞shèng dàn跨年kuà nián元旦yuán dàn都dōu是shì一个人yí ge rén过guò吧ba
Từ Giáng Sinh qua Năm Mới đến Tết Dương lịch, đều một mình đúng không

没关系méi guān xì别急bié jí你nǐ才cái多大duō dà呀ya
Không sao đừng vội, "em" mới bao nhiêu tuổi chứ

再zài多duō单dān几年jǐ nián你nǐ就jiù习惯xí guàn啦la
Thêm vài năm độc thân nữa là em sẽ quen thôi mà


Từ vựng Phiên âm Giải thích & Ví dụ
熟悉shú xī shú xī quen thuộc, 熟悉的人 = người quen
陌生mò shēng mò shēng xa lạ, 陌生的人 = người lạ
对象duì xiàng duì xiàng người yêu, bạn trai/bạn gái
单身狗dān shēn gǒu dān shēn gǒu "chó độc thân", từ lóng chỉ người độc thân
圣诞shèng dàn shèng dàn Giáng Sinh, viết tắt của 圣诞节 (shèng dàn jié)
跨年kuà nián kuà nián đón giao thừa năm mới
元旦yuán dàn yuán dàn tết Dương lịch (ngày 1 tháng 1)
下不了手xià bù liǎo shǒu xià bù liǎo shǒu không nỡ ra tay, không thể hành động
开不了口kāi bù liǎo kǒu kāi bù liǎo kǒu không thể mở lời, không thể nói ra
嫌xián xián chê, ghét, không ưa
绕rào rào tránh né, đi vòng xung quanh bạn — 绕着你走rào zhe nǐ zǒu
列表liè biǎo liè biǎo danh sách, 朋友列表 = danh sách bạn bè
刷剧shuā jù shuā jù xem phim dồn dập, thức khuya cày phim
眼昏头yǎn hūn tóu yǎn hūn tóu mắt hoa đầu choáng
碰头pèng tóu pèng tóu gặp mặt, đến — 缘分碰头yuán fèn pèng tóu = duyên số đến
赖床lài chuáng lài chuáng nằm ườn trên giường
游走yóu zǒu yóu zǒu đi lang thang, đi loanh quanh
Cấu trúc Giải thích Ví dụ từ bài hát & Nghĩa
都是 ... 吧 Suy đoán kiểu khẳng định một trạng thái 圣诞跨年元旦都是一个人过吧
Chắc là từ Giáng Sinh đến Tết Dương lịch đều một mình phải không?
V不(了) + O Không thể làm gì đó 下不了手 (không thể ra tay)
开不了口 (không thể mở lời)
看不了 (không thể xem)...
A 嫌xián B + tính từ A chê B như thế nào 喜欢你的人你又嫌人家有点丑
Người thích bạn thì bạn lại chê hơi xấu

No comments:

Post a Comment