2016-06-09

Happy birthday to you/祝你生日快乐 (Chinese)

歌曲名: 祝你生日快乐


zhù
祝
nǐ
你
shēng rì
生日
kuài lè
快乐!

Happy birthday to you,
zhù
祝
nǐ
你
shēng rì
生日
kuài lè
快乐!

happy birthday to you.
zhù
祝
nǐ
你
xìng fú,
幸福,
zhù
祝
nǐ
你
jiàn kāng
健康

Wish you happiness, wish you health.
zhù
祝
nǐ
你
qián tú
前途
guāng míng
光明。

Wish your future is bright.

zhù
祝
nǐ
你
shēng rì
生日
kuài lè
快乐!

Happy birthday to you,
zhù
祝
nǐ
你
shēng rì
生日
kuài lè
快乐!

happy birthday to you.
zhù
祝
nǐ
你
xìng fú,
幸福,
zhù
祝
nǐ
你
jiàn kāng
健康

Wish you happiness, wish you health.
yǒu
有
gè
个
wēn nuǎn
温暖
jiā tíng
家庭。

and have a cozy family.



2016-06-06

Mười năm (十年/Ten years) – Trần Dịch Tấn (陳奕迅/Eason Chan)

Mười năm (十年/Ten years) – Trần Dịch Tấn (陳奕迅/Eason Chan)
Album: 《黑白灰》
Ngày phát hành: 2003年04月




Rúguǒ 
如果
nà 
那
liǎng 
两
gè 
个
zì 
字
méiyǒu 
没有
chàndǒu 
颤抖

nếu nói hai chữ ấy không hề run sợ,
Wǒ 
我
bù 
不
huì 
会
fāxiàn 
发现
wǒ 
我
nánshòu 
难受

anh đã không thể nhận ra nỗi đau của mình
Zěnme 
怎么
shuō 
说
chūkǒu 
出口
yě 
也
bùguò 
不过
shì 
是
fēnshǒu 
分手

làm sao để nói ra, chỉ là "chia tay" thôi mà
Rúguǒ 
如果
duìyú 
对于
míngtiān 
明天
méiyǒu 
没有
yāoqiú 
要求

nếu không còn hy vọng nào cho ngày mai
Qiān 
牵
qiānshǒu 
牵手
jiù 
就
xiàng 
像
lǚyóu 
旅游

thì như nắm tay cùng du ngoạn
Chéng 
成
qiān 
千
shàng 
上
wàn 
万
gè 
个
ménkǒu 
门口
zǒng 
总
yǒuyī 
有一
gèrén 
个人
yào 
要
xiān 
先
zǒu 
走

qua muôn vàn cách cửa, cũng đều có người đi trước.

x2
Huáibào 
怀抱
jìrán 
既然
bùnéng 
不能
dòuliú 
逗留

hoài bão không thể giữ lại
Hébù 
何不
zài 
在
líkāi 
离开
de 
的
shíhòu 
时候

tại sao khi chia ly 
Yībiān 
一边
xiǎngshòu 
享受
yībiān 
一边
lèi liú 
泪流

không cứ vừa tận hưởng, vừa rơi lệ 

Shí 
十
nián 
年
zhīqián 
之前

mười năm trước 
Wǒ 
我
bù 
不
rènshi 
认识
nǐ, 
你,
nǐ 
你
bù 
不
shǔyú 
属于
wǒ 
我

anh không quen em, em cũng không thuộc về anh 
Wǒmen 
我们
háishì 
还是
yīyàng 
一样
péi 
陪
zài 
在
yīgè 
一个
mòshēng 
陌生
rén 
人
zuǒyòu 
左右

chúng ta giống nhau, đứng cạnh một người xa lạ 
Zǒuguò 
走过
jiànjiàn 
渐渐
shúxī 
熟悉
de 
的
jiētóu 
街头

lướt qua nhau trên những con phố quen thuộc 

Shí 
十
nián 
年
zhīhòu 
之后

mười năm sau 
Wǒmen 
我们
shì 
是
péngyǒu 
朋友
hái 
还
kěyǐ 
可以
wènhòu 
问候

chúng ta là bạn bè, cũng có thể hỏi thăm nhau 
Zhǐshì 
只是
nà 
那
zhǒng 
种
wēnróu 
温柔
zài 
再
yě 
也
zhǎo 
找
bù 
不
dào 
到
yǒngbào 
拥抱
de 
的
lǐyóu 
理由

nhưng sự dịu dàng ấy, không phải lý do để có thể ôm em 
Qíngrén 
情人
zuìhòu 
最后
nánmiǎn 
难免
lún 
沦
wèi 
为
péngyǒu 
朋友

tình nhân cuối cùng miễn cưỡng trở thành bạn.

Zhídào 
直到
hé 
和
nǐ 
你
zuòle 
做了
duōnián 
多年
péngyǒu 
朋友

nhiều năm làm bạn cùng em 
Cái 
才
míngbái 
明白
wǒ 
我
de 
的
yǎnlèi 
眼泪

anh mới hiểu rõ nước mắt của anh 
Bùshì 
不是
wèi 
为
nǐ 
你
ér 
而
liú 
流
yě 
也
wèi 
为
biérén 
别人
ér 
而
liú. 
流.

không khóc vì em, thì cũng sẽ khóc vì một người con gái khác.