只是太爱你
| 中文名: | 只是太爱你 |
|---|---|
| Tên bài hát (tiếng Trung): | Chỉ Là Quá Yêu Em |
| 外文名: | Just Love You Too Much |
| Tên tiếng Anh: | Just Love You Too Much |
| 所属专辑: | P.S. I Love You (2nd Edition) |
| Album: | P.S. I Love You (phiên bản 2) |
| 歌曲时长: | 3分26秒 |
| Thời lượng: | 3 phút 26 giây |
| 歌曲原唱: | 张敬轩 |
| Ca sĩ thể hiện: | Trương Kính Hiên (Hins Cheung) |
| Thể loại: | Pop / Ballad |
| 发行日期: | 2010年9月27日 |
| Ngày phát hành: | 27/09/2010 |
Lời bài hát 《只是太爱你》
原谅我真的喝醉了 因为我真的想你了
Tha thứ cho anh nhé, anh thực sự đã say rồi, bởi vì anh thực sự rất nhớ em
一不小心就被寂寞吞噬了爱着你的快乐
Chỉ một chút bất cẩn, nỗi cô đơn đã nuốt chửng niềm vui khi được yêu em
我知道这样不应该也知道你会受伤害
Anh biết làm thế này là không nên, cũng biết em sẽ bị tổn thương
只是不想再让自己 对你太过依赖
Chỉ là không muốn để bản thân tiếp tục quá mức dựa dẫm vào em nữa
我明白 你给的爱 是真实地存在
Anh hiểu, tình yêu em dành cho anh là có thật
只是我不懂得如何去爱 才会让你想离开
Chỉ là anh không biết cách yêu thế nào cho đúng, mới khiến em muốn rời xa
因为我不知道 下一辈子 还是否能遇见你
Bởi vì anh không biết, kiếp sau liệu có còn được gặp lại em hay không
所以我今生才会 那么努力 把最好的给你
Vì thế kiếp này anh mới cố gắng đến thế, dành tất cả những gì tốt đẹp nhất cho em
爱你都变成伤害你 我们的爱快要窒息
Yêu em đến nỗi thành ra làm tổn thương em, tình yêu của chúng ta sắp ngạt thở đến nơi rồi
不是故意 只是太爱你
Không cố ý đâu, chỉ là... yêu em quá nhiều thôi
(Lặp lại từ đầu 原谅我真的喝醉了... 只是太爱你)
| Từ ngữ | Phiên âm | Nghĩa | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 原谅 | yuánliàng | tha thứ | Động từ, thường đứng đầu câu |
| 喝醉 | hē zuì | say rượu | 醉 = say, chếnh choáng |
| 一不小心 | yī bù xiǎoxīn | bất cẩn, chẳng may | Thành ngữ chỉ hành động vô tình |
| 寂寞 | jìmò | cô đơn, trống vắng | Cảm xúc sâu sắc hơn 孤单 |
| 吞噬 | tūnshì | nuốt chửng | Từ mạnh, mang tính hình tượng |
| 依赖 | yīlài | dựa dẫm, ỷ lại | Có sắc thái tiêu cực nhẹ |
| 不懂得 | bù dǒngde | không biết, không hiểu | 懂得 = hiểu rõ |
| 伤害 | shānghài | làm tổn thương | Có thể là danh từ hoặc động từ |
| 窒息 | xīzhì | ngạt thở, bí bách | Cảm giác ngột ngạt, không thể thở |
| 故意 | gùyì | cố ý, cố tình | Trái nghĩa: 无意 (vô tình) |
| Cấu trúc | Ví dụ trong bài | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 一不小心 + 就 + V | 一不小心就被寂寞吞噬了... | Chỉ một chút bất cẩn là... |
| 只是 + (lý do) | 只是不想再让自己对你太过依赖 | Chỉ là (giải thích, phân bua) |
| 是...的 (khẳng định) | 你给的爱是真实地存在的 | Nhấn mạnh sự thật là như vậy |
| 因为..., 所以... | 因为我不知道... 所以我今生才会... | Bởi vì... cho nên... |
| 把 + O + V + 给 + O | 把最好的给你 | Dành điều gì cho ai (nhấn mạnh) |
No comments:
Post a Comment