2026-10-14

只是太爱你

只是太爱你

只是太爱你

中zhōng文wén名míng: 只zhǐ是shì太tài爱ài你nǐ
Tên bài hát (tiếng Trung): Chỉ Là Quá Yêu Em
外wài文wén名míng: Just Love You Too Much
Tên tiếng Anh: Just Love You Too Much
所suǒ属shǔ专zhuān辑jí: P.S. I Love You (2nd Edition)
Album: P.S. I Love You (phiên bản 2)
歌gē曲qǔ时shí长cháng: 3分26秒
Thời lượng: 3 phút 26 giây
歌gē曲qǔ原yuán唱chàng: 张zhāng敬jìng轩xuān
Ca sĩ thể hiện: Trương Kính Hiên (Hins Cheung)
Thể loại: Pop / Ballad
发fā行xíng日rì期qí: 2010年9月27日
Ngày phát hành: 27/09/2010

Lời bài hát 《只是太爱你》

原谅yuán liàng我wǒ真的zhēn de喝醉hē zuì了le 因为yīn wèi我wǒ真的zhēn de想xiǎng你nǐ了le
Tha thứ cho anh nhé, anh thực sự đã say rồi, bởi vì anh thực sự rất nhớ em

一不小心yī bù xiǎo xīn就jiù被bèi寂寞jì mò吞噬tūn shì了le爱着ài zhe你nǐ的de快乐kuài lè
Chỉ một chút bất cẩn, nỗi cô đơn đã nuốt chửng niềm vui khi được yêu em

我wǒ知道zhī dào这样zhè yàng不bù应该yīng gāi也yě知道zhī dào你nǐ会huì受shòu伤害shāng hài
Anh biết làm thế này là không nên, cũng biết em sẽ bị tổn thương

只是zhǐ shì不bù想xiǎng再zài让ràng自己zì jǐ 对duì你nǐ太tài过guò依赖yī lài
Chỉ là không muốn để bản thân tiếp tục quá mức dựa dẫm vào em nữa

我wǒ明白míng bai 你nǐ给gěi的de爱ài 是shì真实zhēn shí地de存在cún zài
Anh hiểu, tình yêu em dành cho anh là có thật

只是zhǐ shì我wǒ不bù懂得dǒng de如何rú hé去qù爱ài 才cái会huì让ràng你nǐ想xiǎng离开lí kāi
Chỉ là anh không biết cách yêu thế nào cho đúng, mới khiến em muốn rời xa

因为yīn wèi我wǒ不bù知道zhī dào 下xià一辈子yī bèi zi 还hái是否shì fǒu能néng遇见yù jiàn你nǐ
Bởi vì anh không biết, kiếp sau liệu có còn được gặp lại em hay không

所以suǒ yǐ我wǒ今生jīn shēng才cái会huì 那么nà me努力nǔ lì 把bǎ最zuì好hǎo的de给gěi你nǐ
Vì thế kiếp này anh mới cố gắng đến thế, dành tất cả những gì tốt đẹp nhất cho em

爱ài你nǐ都dōu变成biàn chéng伤害shāng hài你nǐ 我们wǒ men的de爱ài快kuài要yào窒息xī zhì
Yêu em đến nỗi thành ra làm tổn thương em, tình yêu của chúng ta sắp ngạt thở đến nơi rồi

不bù是shì故意gù yì 只是zhǐ shì太tài爱ài你nǐ
Không cố ý đâu, chỉ là... yêu em quá nhiều thôi

(Lặp lại từ đầu 原谅我真的喝醉了... 只是太爱你)


Từ ngữ Phiên âm Nghĩa Ghi chú
原谅yuán liàng yuánliàng tha thứ Động từ, thường đứng đầu câu
喝醉hē zuì hē zuì say rượu 醉 = say, chếnh choáng
一不小心yī bù xiǎo xīn yī bù xiǎoxīn bất cẩn, chẳng may Thành ngữ chỉ hành động vô tình
寂寞jì mò jìmò cô đơn, trống vắng Cảm xúc sâu sắc hơn 孤单
吞噬tūn shì tūnshì nuốt chửng Từ mạnh, mang tính hình tượng
依赖yī lài yīlài dựa dẫm, ỷ lại Có sắc thái tiêu cực nhẹ
不懂得bù dǒng de bù dǒngde không biết, không hiểu 懂得 = hiểu rõ
伤害shāng hài shānghài làm tổn thương Có thể là danh từ hoặc động từ
窒息xī zhì xīzhì ngạt thở, bí bách Cảm giác ngột ngạt, không thể thở
故意gù yì gùyì cố ý, cố tình Trái nghĩa: 无意 (vô tình)
Cấu trúc Ví dụ trong bài Ý nghĩa
一不小心 + 就 + V 一不小心就被寂寞吞噬了... Chỉ một chút bất cẩn là...
只是 + (lý do) 只是不想再让自己对你太过依赖 Chỉ là (giải thích, phân bua)
是...的 (khẳng định) 你给的爱是真实地存在的 Nhấn mạnh sự thật là như vậy
因为..., 所以... 因为我不知道... 所以我今生才会... Bởi vì... cho nên...
把 + O + V + 给 + O 把最好的给你 Dành điều gì cho ai (nhấn mạnh)

No comments:

Post a Comment